Có miệng ăn mà không có tay làm

Direct English translation

Has a mouth to eat but has no hands to work.

Equivalent English version

A mouth to feed

Giải thích tiếng Việt
Chỉ việc phải nuôi nấng, gánh vác cho người không khả năng hoặc không chịu lao động chỉ biết hưởng thụ. Thường dùng để than phiền về gánh nặng phải cưu mang người khác.
English explanation
Refers to having to support someone who cannot or will not work and only consumes what others provide. It is often used to complain about the burden of carrying another person.